Trang chủ » Linux » Tổng hợp một số lệnh cơ bản trên CentOS cho người mới sử dụng Linux

Tổng hợp một số lệnh cơ bản trên CentOS cho người mới sử dụng Linux

Với một số bạn mới bắt đầu làm quen với Linux như mình, khi tìm tới bài này quả là một số kiến thức cơ bản cần nắm khi mới làm việc với Linux và cụ thể là bài này hướng dẫn bạn một số thao tác lệnh cơ bản trên CentOS giúp bạn làm quen với môi trường command line.

Đầu tiên cần đăng nhập vào VPS thông qua giao thức SSH. Bạn có thể xem hướng dẫn đăng nhập vào VPS qua SSH tại đây. Trong giao diện đăng nhập SSH thành công.

1. Kiểm tra phiên bản hệ điều hành Linux đang chạy

[root@localhost ~]# cat /etc/centos-release
CentOS Linux release 7.2.1511 (Core)

2. Kiểm tra các ổ hiện tại trên hệ thống

[root@localhost ~]# fdisk -l

Disk /dev/xvda: 21.5 GB, 21474836480 bytes, 41943040 sectors
Units = sectors of 1 * 512 = 512 bytes
Sector size (logical/physical): 512 bytes / 512 bytes
I/O size (minimum/optimal): 512 bytes / 512 bytes
Disk label type: dos
Disk identifier: 0x00026391

Device Boot Start End Blocks Id System
/dev/xvda1 * 2048 1026047 512000 83 Linux
/dev/xvda2 1026048 5220351 2097152 82 Linux swap / Solaris
/dev/xvda3 5220352 41943039 18361344 83 Linux

3. Kiểm tra các phân vùng và mức độ sử dụng trên các phân vùng

[root@localhost ~]# df -h
Filesystem Size Used Avail Use% Mounted on
/dev/xvda3 18G 2.2G 16G 13% /
devtmpfs 1.5G 0 1.5G 0% /dev
tmpfs 1.5G 0 1.5G 0% /dev/shm
tmpfs 1.5G 25M 1.5G 2% /run
tmpfs 1.5G 0 1.5G 0% /sys/fs/cgroup
/dev/xvda1 497M 159M 339M 32% /boot

4. Kiểm tra số lượng CPU của VPS:

[root@localhost ~]# nproc

5. Kiểm tra dung lượng RAM

[root@localhost ~]# free -m
total used free shared buff/cache available
Mem: 3010 249 882 45 1879 2508
Swap: 2047 0 2047

6. Kiểm tra hiệu suất sử dụng

[root@localhost ~]# top -c
top – 10:17:37 up 21 days, 17:46, 2 users, load average: 0.08, 0.03, 0.05
Tasks: 137 total, 1 running, 136 sleeping, 0 stopped, 0 zombie
%Cpu(s): 0.0 us, 0.0 sy, 0.0 ni, 99.9 id, 0.0 wa, 0.0 hi, 0.0 si, 0.1 st
KiB Mem : 3082952 total, 902612 free, 255808 used, 1924532 buff/cache
KiB Swap: 2097148 total, 2097148 free, 0 used. 2567872 avail Mem

PID USER PR NI VIRT RES SHR S %CPU %MEM TIME+ COMMAND
9375 root 20 0 157712 2308 1632 R 0.7 0.1 0:00.02 top -c
1 root 20 0 191424 6508 3820 S 0.0 0.2 1:04.71 /usr/lib/syst+
2 root 20 0 0 0 0 S 0.0 0.0 0:00.22 [kthreadd] 3 root 20 0 0 0 0 S 0.0 0.0 0:00.12 [ksoftirqd/0] 5 root 0 -20 0 0 0 S 0.0 0.0 0:00.00 [kworker/0:0H]

7. Các lệnh xử lý file

[root@localhost ~]# cd /dir – Di chuyển tới 1 thư mục dir

[root@localhost ~]# pwd – Hiển thi đường dẫn thư mục hiện hành

[root@localhost ~]# mkdir webstartup – Tạo 1 thư mục có tê webstartup.

[root@localhost ~]# rm tesst.txt – Xóa 1 file test.txt

[root@localhost ~]# rm -rf dir/ – Xóa toàn bộ thư mục dir và các file bên trong

[root@localhost ~]# mv dir1 dir2 – Đổi tên thư mục dir1 thành dir2

[root@localhost ~]# cp file1 file2 – Copy file 1 thành file 2

[root@localhost ~]# cat hautx.txt – Xem nội dung 1 file có tên hautx.txt

[root@localhost ~]# tail -f /var/log/message – Hiện nội dung của file message và cập nhật liên tục, khởi đầu với 10 dòng cuối.

8. Lệnh quản lý tiến trình

[root@localhost ~]# ps -ef| grep – Kiểm tra một tiến trình mong muốn đang hoạt động

[root@localhost ~]# top -c – Hiển thị các tiến trình đang chạy.

[root@localhost ~]# kill pid – Dừng ép 1 tiến trình đang chạy

9. Quyền sử dụng tập tin

[root@localhost ~]# chmod 755 hautx.txt – Phân quyền sử dụng tập tin hautx.txt

(Chú ý:Mỗi chữ số ứng với từng tài khoản có được bằng cách cộng các số sau: 4 – đọc (r); 2 – ghi (w); 1 – thực thi (x))

[root@localhost ~]# chown hautx:hautx test.txt – Phân quyền sở hữu file test.txt cho user hautx

[root@localhost ~]# chown -R hautx:hautx webstartup/ – Phân quyền sở hữu toàn bộ thư mục và các file; các thư mục webstartup

10. Remote SSH

[root@server ~]# ssh -p port user@host – Kết nối remote SSH qua port bằng user tới máy chủ host.

VD: [root@server ~]# ssh -p 2220 root@202.92.5.157
The authenticity of host ‘[202.92.5.157]:2220 ([202.92.5.157]:2220)’ can’t be established.
RSA key fingerprint is 5a:ed:69:f2:5c:85:b8:fb:18:7a:ad:64:72:8c:98:64.
Are you sure you want to continue connecting (yes/no)? yes
Warning: Permanently added ‘[202.92.5.157]:2220’ (RSA) to the list of known hosts.
root@202.92.5.157’s password:
Last login: Wed Jun 22 14:30:21 2016 from 202.92.5.166
[root@server ~]#
[root@server ~]#

11. Nén và giải nén

[root@server ~]# zip -r folder.zip folder – Nén một thư mục folder

[root@server ~]# unzip file.zip – Giải nén 1 file.zip.

[root@server ~]# tar -zcf folder.tar.gz folder – Nén một thư mục dạng .gz.

[root@server ~]# tar -zxvf file.tar.gz – Giải nén.

12. Cài đặt và gỡ bỏ phần mềm

[root@localhost ~]# rpm -ivh đường_dẫn_package => Cài đặt 1 phần mềm (Cài Offline) ví dụ:

[root@localhost ~]# rpm -ivh /media/CentOS/gcc-4.1.2-51.el5.i386.rpm

Kiểm tra 1 phần mềm đã được cài đặt hay chưa:

[root@localhost ~]# rpm -qa| grep

Gỡ bỏ 1 phần mêm đã cài đặt, VD gỡ bỏ phần mềm htop

[root@localhost ~]# rpm -e htop

Cài đặt một phần mềm với máy chủ có kết nối mạng với yum, VD cài đặt phần mềm MC

[root@localhost ~]# yum install -y mc (-y nghĩa là đồng ý cài đặt không cần hỏi)

Update cho 1 gói phần mềm với yum, VD update phần mềm rdesktop

[root@localhost ~]# yum update rdesktop -y

Gỡ bỏ một phần mềm với yum:

[root@localhost ~]# yum remove rdesktop -y

Tải một phần mềm về server, VD tải phần mềm xvnkb có link như bên dưới.

[root@localhost ~]# wget

http://ncu.dl.sourceforge.net/xvnkb/0.2.11/xvnkb-0.2.11.tar.gz

VD: Check xem phần mềm htop đã được cài đặt hay chưa

[root@localhost ~]# rpm -qa| grep htop
htop-2.0.1-1.el7.x86_64

Ý nghĩa một số lệnh cơ bản bạn có thể xem thêm chi tiết tại đây

13. Các lệnh xử lý tập tin trên Linux

Lệnh để di chuyển xung quanh hệ thống file Linux là ls, nhưng có nhiều biến thể.

Lệnh LinuxNhiệm vụ lệnh sẽ làm
lsLiệt kê nội dung thư mục hiện tại
ls -alLiệt kê nội dung thư mục bao gồm cả file ẩn
cd dirDi chuyển từ thư mục hiện tại sang thư mục dir
cdChuyển từ thư mục hiện tại về thư mục riêng (thường là [Tên User] ở Home)
cd ..Di chuyển lên (về /) một thư mục từ vị trí hiện tại.
cd <location>Đưa người dùng đến vị trí được chỉ định. Nếu vị trí bắt đầu bằng /, nó được coi là tương đối với thư mục gốc và vị trí hiện tại. Ký tự ~ đại diện cho thư mục Home. Ví dụ:

cd /tmp
cd Documents
cd ~/Documents

pwdHiện thư mục hiện tại
mkdir quantrimangTạo thư mục mới có tên là quantrimang
rm filemuonxoaXóa file có tên là filemuonxoa
rm -r thumuccanxoaXóa thư mục có tên là quantrimang
rm -f filecanxoaBắt xóa file có tên là filecanxoa
rm -rf thumuccanxoaBắt xóa thư mục có tên là thumuccanxoa
cp file1 file2Sao chép file1 sang file2
cp -r dir1 dir2Sao chép thư mục dir1 sang dir2 và tạo dir2 nếu chưa có dir2
mv file1 file2Di chuyển file1 đến chỗ file2 hoặc đổi tên file1 thành file2. Nếu file2 có sẵn thì di chuyển file1 vào file2
ln -s tenfile linkTạo liên kết biểu tượng có tên là link đến file có tên là tenfile
touch filecantaoTạo hoặc cập nhật tập tin filecantao
cat > tenfileNhập từ bàn phím (đầu vào chuẩn – standard input) vào tập tin tenfile mới
more tenfileHiện nội dung file có tên là tenfile
head tenfileHiện 10 dòng đầu của tập tin tenfile
tail tenfileHiện 10 dòng cuối của tập tin tenfile
tail -f tenfileHiện nội dung của tập tin tenfile và cập nhật liên tục trong thời gian thực
tail -f -n N tenfileHiện nội dung của tập tin tenfile và cập nhật liên tục, giới hạn N dòng